Xe lửa Dĩ An

Toa xe nằm mềm

 

 

 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TOA XE


1-Khổ giới hạn ĐMTX khổ đường1000mm: Theo QCVN 08:2015/BGTVT
2-Chiều dài thùng xe:                 20005    mm
3-Chiều dài bệ xe:                      20000    mm
4-Chiều rộng thùng xe:               2900      mm
5-Chiều cao toa xe:                    3900      mm
6-Chiều cao từ đỉnh ray đến mặt trên sàn xe:         1100      mm
7-Cự ly tâm đầu đấm móc nối:                              20676    mm
8-Cự li tâm cối chuyển hướng :                             14000     mm
9-Tự nặng:                                                         32 tấn (chưa chỉnh bị)
10-Tải trọng:                                                      10 tấn
11-Tốc độ cấu tạo:                                              100 km/h    
12-Giá chuyển hướng:    Lò xo không khí không xà nhún, chế tạo trong nước, tải trọng trục 14 tấn/trục, ổ bi 5"x9", đường kính bánh xe 838 mm.  

13-Đầu đấm móc nối:  Đầu đấm Trung Quốc số 2, hộp giảm đấm cao su. Sử dụng hệ thống hãm đĩa, lắp van KE, thùng gió phụ 97 lít, nồi hãm 8".

14-Hệ thống hãm gió ép:  Sử dụng hệ thống hãm đĩa, lắp van KE, thùng gió phụ 97 lít, nồi hãm 8".
15-Hệ thống hãm tay: Kiểu bánh răng trục vít
16-Khung che gió đầu xe:  Súp lê cao su
17-Kết cấu thép thùng xe:  Toàn thân chịu lực
18-Hệ thống ĐHKK:  Máy ĐHKK THERMOKING LRV8T loại thổi thẳng, công suất nhiệt 96000 BTU, xả lạnh trực tiếp
19-Hệ thống điện:     Hệ thống điện tập trung 220/380V-AC-50Hz, điện gầm xe được lắp theo hình chữ H sử dụng cáp điện  đồng trục tiết diện M(3x120+1x70 mm2). Cúp lơ điện 2 đầu xe là loại rời KC20-425A/500V.   
20-Hệ thống phát thanh:     Loa phát thanh lắp trong buồng nhân viên, buồng khách và phía ngoài hành lang toa xe, loa loại 8W-2W (Số lượng 10 cái), có chiết áp điều chỉnh tăng giảm âm lượng từng loa.    
21-Hệ thống nước và vệ sinh:  Lắp dưới gầm xe 02 thùng nước dung tích 750 lít /thùng, 01 thùng nước tích áp dung tích 125 lít và 01 máy bơm áp lực 220V-125W. Buồng rửa (02 buồng) lắp đặt theo modun-vách chống thấm. Lắp  máy sấy tay, vòi xả nước cảm ứng và các trang thiết bị kèm theo.  Lắp dưới bệ xe 01 thùng xử lý chất thải kiểu Micropho sản xuất trong nước, 01 thùng gió dung tích 160 lít  (cung cấp gió ép cho lò xo không khí và hệ thống vệ sinh tự hoại).   Buồng vệ sinh-01 buồng (lắp bồn cầu bệt) được lắp đặt theo modun-vách chống thấm.    
22-Định viên: 28 hành khách +1 nhân viên phục vụ   
23-Đường ống gió chính: 2 ống gió chính, P=5kG/cm (loại ống thép cán liền chịu áp lực)
 24-Bán kính đường cong thông qua nhỏ nhất:    

- Trên đường chính tuyến R=97 m
 - Trên đường nhánh        R=75 m


VẬT LIỆU VÀ TRANG TRÍ NỘI THẤT TOA XE


1-Kết cấu vách và trần xe:     Sử dụng vật liệu composite cao cấp, có chiều dày: Trần xe dày 4mm, vách thành xe dày 5mm, vách  ngăn buồng khách được dán foocmica màu vân gỗ 2 mặt dày 26mm, trần hành lang dày 26mm.  
2-Sàn xe:                       Vật liệu sàn xe sử dụng composite dày 20mm, phía trên trải lớp Tapi dày 2mm-3mm.  
3-Cách âm cách nhiêt: Cách âm, cách nhiệt sử dụng vật liệu Polyurethane: Lớp cách âm sàn xe dày 71mm, lớp cách nhiệt thành xe dày 90mm, lớp cách nhiệt mui xe dày 50mm.
4- Trang bị buồng khách:  Giường nằm và bàn con làm bằng vật liệu composite dày 26mm và 20mm, đệm giường dày 90mm của  Hàn Quốc hoặc tương đương, trang thiết bị trong phòng khách: Đèn chiếu sáng sử dụng đèn Led tuýp chiếu sáng gián tiếp, đèn ngủ, đèn đọc sách sử dụng đèn Led, 03 ổ cắm điện (02 phía dưới bàn con,  01 phía trên cửa buồng khách) và đầy đủ các trang thiết bị khác.
5- Trang bị buồng nhân viên:  Giường nhân viên làm bằng vật liệu composite dày 20mm, đệm giường dày 50mm của Hàn Quốc hoặc tương đương và đầy đủ các trang thiết bị kèm theo như đèn chiếu sáng, ổ cắm điện, ổ cắm phát THANH, aptomat và đèn báo hết nước..... Kệ để đồ phía trên giường nhân viên và bàn con làm bằng  composite.  Lắp hệ thống chuông báo gọi nhân viên phục vụ.
6- Thép hình dùng để chế tạo xà cạnh, xà kéo, xà đầu trong, xà cạnh cửa lên xuống bệ xe theo tiêu chuẩn ASTM A572 Gr50; các loại    thép hình còn lại làm chi tiết của thành xe và mui xe theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN 7751-2006). Thép tấm theo tiêu chuẩn JIS G3106 SM490A.


Xe lửa Dĩ An