Xe lửa Dĩ An

Thư mời cung cấp dịch vụ đấu giá tài sản

CÔNG TY CỔ PHẦN

XE LỬA DĨ AN

Số: 1085/TM-XLDA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
   

 


Bình Dương, ngày 15 tháng 9 năm 2020

THƯ MỜI BÁO GIÁ

 

Kính gửi: Các tổ chức cung cấp dịch vụ đấu giá tài sản

 

        Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An có nhu cầu đấu giá tài sản và các loại vật tư phụ tùng lạc hậu kỹ thuật phục vụ thanh lý, nay thông báo đến các tổ chức đủ điều kiện tham gia cung cấp dịch vụ đấu giá tài sản các thông tin sau:

  1. 1.  Thông tin về đơn vị có tài sản đấu giá.

        Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An

        Địa chỉ: số 8 đường Lý Thường Kiệt, phường Dĩ An, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương.

        Điện thoại: 02743752070                   Fax: 02743752513

  1. 2.  Thông tin về tài sản đấu giá.

TT

Tài sản thanh lý

Số lượng

Giá khởi điểm (đồng)

1

Vật tư thiết bị

Kèm bảng TH

394.319.000

2

Đầu máy TY7E và D4H567

02

196.000.000

3

Ôtô Lexus GS300, BS 61K-7246

01

71.106.000

4

Ôtô Mitsubishi 12 chỗ L300, BS 61K-0392

01

23.649.000

 

Tổng Cộng

 

685.074.000

          Giá khởi điểm của tài sản đấu giá là cơ sở để tính thù lao dịch vụ và chi phí đấu giá tài sản.

  1. 3.  Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá.

-       Có phương án tổ chức đấu giá khả thi, hiệu quả, đảm bảo lợi ích cao nhất cho tổ chức có tài sản đấu giá.

-       Có năng lực, kinh nghiệm và uy tín trong công việc đấu giá tài sản.

-       Thuộc danh mục các tổ chức đấu giá được công bố theo quy định.

-       Hình thức đấu giá áp dụng theo Luật đấu giá và các quy định, hướng dẫn của pháp luật Việt Nam hiện hành.

  1. 4.  Hồ sơ đăng ký tham gia.

-       Hồ sơ năng lực, kinh nghiệm.

-       Mức phí cung cấp dịch vụ.

-       Các văn bản pháp lý liên quan.

Các đơn vị có nhu cầu tham gia cung cấp dịch vụ đấu giá nêu trên gửi 01 bộ hồ sơ về địa chỉ: Phòng Tài chính Kế toán - Công ty Cổ phần Xe lửa Dĩ An, số 8 đường Lý Thường Kiệt, phường Dĩ An, Tp. Dĩ An, tỉnh Bình Dương (Người liên hệ: Trần Văn Mạnh, SĐT: 0949056879)

Thời hạn nhận hồ sơ: Trước 16h00’ ngày       /9/2020.

Công ty sẽ không giải thích lý do và không trả hồ sơ lại cho các đơn vị tham gia chào giá cung cấp dịch vụ khi không được lựa chọn.

Trân trọng./.

Nơi nhận:

-   Như trên;

-   Ban Giám đốc;

-   Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định;          

-   Lưu: TH.

GIÁM ĐỐC

 

 

 

(Đã ký)

 

 

Nguyễn Văn Khiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG TỔNG HỢP

Vật tư phụ tùng, tài sản đấu giá

(Kèm theo Thư mời báo giá số 1085/TM-XLDA ngày 15/9/2020 của Công ty CP Xe lửa Dĩ An)

1. Vật tư phụ tùng.

TT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Vật liệu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

1

Adapter GCH đồng lăng mi son

Cái

20

Thép

 

2

Adapter GAK2

Cái

92

Thép

 

3

Bạc lót quang treo xà hãm

Cái

16

Thép

 

4

Biên chữ ô GCH ru khách

Cái

11

Thép

 

5

Cao su đệm lò xo kawasahi

Cái

54

Thép

 

6

Cây tam giác chốt khóa
cửa inox L=70mm

Cái

43

Thép

 

7

Cây treo bệ đỡ lò xo TW xe khách ru+tán+đệm

Bộ

8

Thép

 

8

Cục kê ru

Cái

18

Thép

 

9

Gang thỏi

KG

91,2

Gang

 

10

Giảm chấn thủy lực ru

Cái

1

Thép

 

11

Guốc hãm kawasaki

Cái

47

Gang

 

12

Guốc hãm xe hàng ru

Cái

181

Gang

 

13

Hộp dầu GHV01

Cái

4

Thép

 

14

Lò xo hộp dầu ru d=30

Cái

102

Thép

 

15

Lò xo GHV01 d=16

Cái

60

Thép

 

16

Lò xo hộp dầu d=32 ấn

Cái

1

Thép

 

17

Lò xo bầu dầu đường sơn d=30

Cái

88

Thép

 

18

Lò xo ngoài 34B d=27

Cái

97

Thép

 

19

Lò xo ngoài mỹ d=25

Cái

42

Thép

 

20

Lò xo ngoài QC d=25

Cái

60

Thép

 

21

Lò xo Ru hàng d=27

Cái

51

Thép

 

22

Lò xo TW trong GC ru d=22

Cái

65

Thép

 

23

Lò xo TW ngoài GC ru d=32

Cái

69

Thép

 

24

Lưỡi móc đầu đấm ấn

Cái

1

Thép

 

25

Móc ổ bi nhập kho

Cái

23

Thép

 

26

Nắp loa

Cái

85

Nhựa

 

27

Nắp sau hộp trục ấn khách

Cái

8

Nhôm

 

28

Nắp trước hộp trục ấn khách

Cái

45

Nhôm

 

29

Nắp trước hộp trục ru hàng

Cái

25

Thép

 

30

Nắp trước hộp trục ru khách

Cái

42

Thép

 

31

Nhíp cánh cung suple

Bộ

2

Thép

 

32

Nồi hãm 10

Cái

3

Thép

 

33

Phôi hộp dầu xe khách ấn độ

Cái

4

Thép

 

34

Quang treo xà hãm ru

Cái

15

Thép

 

35

Quạt chắn gió

Cái

1

Thép

 

36

Tấm liên kiết

Cái

16

Thép

 

37

Tản nhiệt al đúc

Cục

4

Thép

 

38

Thân đầu đấm ấn độ

Cái

2

Thép

 

39

Van P phục hồi

Cái

2

Thép

 

40

Vỏ hộp trục xe khách ấn

Cái

56

Thép

 

41

Vòng bi 22320 xe khách

Vòng

6

Thép

 

42

Vòng bi 4.1/4X8

Vòng

9

Thép

 

43

Vòng bi kawasaki

Vòng

7

Thép

 

44

Vòng bi SKF NA4901

Vòng

10

Thép

 

45

Vòng bi xe khách rumani

Bộ

26

Thép

 

46

Vòng bi=26c

Cái

26

Thép

 

47

K trong =21c

Cái

21

Thép

 

48

K ngoài =30c

Cái

30

Thép

 

49

Vòng cách 19c

Cái

19

Thép

 

50

Thép lò xo d=19

Kg

412

Thép

 

51

Thép lò xo d=16

Kg

2.477,50

Thép

 

52

Thép lò xo d=25

Kg

12.644,36

Thép

 

53

Thép lò xo d=26

Kg

313,2

Thép

 

54

Thép lò xo d=27

Kg

49,4

Thép

 

55

Thép lò xo d=30

Kg

6.798,30

Thép

 

56

Thép lò xo d=17

Kg

7.200,11

Thép

 

57

Thép lò xo d=24

Kg

558,14

Thép

 

58

Thép lò xo d=6

Kg

946,05

Thép

 

59

Thép lò xo d=22

Kg

5.485,78

Thép

 

60

Trục bánh xe có đĩa hãm

Bộ

02

Thép

 

61

Đầu máy xe lửa TY7E (D4H-447 và D4H-576)

Cái

02

Thép

 

 

2. Tài sản.

  1. Xe ô tô con Toyota Lexus GS300, biển số 61K-7246

-       Nhãn hiệu - Model:                TOYOTA - LEXUS

-       Màu sơn:                                  Xanh

-       Năm sản xuất:              1993

-       Nước sản xuất:                        Nhật Bản

  1. Xe ô tô khách Mitsubishi L300, biển số 61K-0392

-       Nhãn hiệu - Model:                MITSUBISHI - L300

-       Màu sơn:                                  Trắng

-       Năm sản xuất:              1994

-       Nước sản xuất:                        Việt Nam

 

 

 

 

 

 

Xe lửa Dĩ An